khách sạn

Học thuật
Thân thiện
khách sạn

Một gia đình đang kéo vali vào khách sạn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà phòng cho thuê, đủ tiện nghi phục vụ việc ở, ăn của khách trọ: Một cơ sở kinh doanh cung cấp chỗtạm thời, thường nhiều phòng, cùng các dịch vụ tiện ích như nhà hàng, quầy bar, lễ tân, dọn phòng cho khách du lịch hoặc người đi công tác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gia đình tôi đã đặt phòngmột khách sạn năm sao ven biển.
    • Công ty anh ấy thường đặt khách sạn cho nhân viên đi công tác.
    • Khách sạn này view rất đẹp nhìn ra hồ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khách sạn bình dân": chỉ loại khách sạn giá phòng dịch vụmức trung bình, phù hợp với túi tiền của đa số khách hàng.
    • Chuyến du lịch bụi của chúng tôi chủ yếucác khách sạn bình dân.
  • "khách sạn resort": chỉ khách sạn nghỉ dưỡng thường quy mô lớn, nằmcác khu vực nghỉ ngơi như biển, núi, cung cấp nhiều tiện ích giải trí tại chỗ.
    • Khu khách sạn resort này cả sân golf công viên nước.
Biến thể từ gần giống
  • Nhà nghỉ (danh từ): Cơ sở lưu trú thường quy mô nhỏ hơn, tiện nghi đơn giản hơn khách sạn.
    • Họ tìm một nhà nghỉ giá rẻ để nghỉ qua đêm.
  • Khu nghỉ dưỡng (danh từ): Khu vực tổng hợp bao gồm khách sạn, biệt thự các tiện ích giải trí, nghỉ ngơi cao cấp.
  • Motel (danh từ, từ mượn): Khách sạn dành cho khách đi ô tô, thường chỗ để xe ngay cạnh phòng.
Từ đồng nghĩa
  • Lữ quán: Từ , chỉ nơi cho khách trọ lại.
  • Nhà trọ: Nơi cho thuê phòng ở, thường đơn giản.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "khách sạn")

khách sạn

Một gia đình đang kéo vali vào khách sạn.

  1. d. Nhà phòng cho thuê, đủ tiện nghi phục vụ việc ở, ăn của khách trọ.